|
YC6MK là dòng sản phẩm được phát triển bởi Tập đoàn động lực YUCHAI kết hợp với FEV – CHLB Đức. Đây là hệ thống máy khỏe với hộp và nắp xylanh bằng hợp kim thép siêu bền, sử dụng trục khuỷu liền khối thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, chắc chắn, độ tin cậy cao, thời gian đại tu máy lên đến trên 12.000 giờ. Sáng chế ăn khớp theo tuyến điểm khiến loại động cơ này có tiếng ồn thấp hơn so với các sản phẩm nội địa cùng loại khác.
Áp dụng hiệu quả hơn trong thiết kế xylanh ướt và nắp cho mỗi xylanh, xem xét đầy đủ trong thiết kế về tính dễ tiếp cận, dễ dàng vận hành, bảo trì và sửa chữa máy.
Sử dụng bơm nhiên liệu mũi nhọn P7100, kim phun kiểu P lỗ phun nhỏ, hoá mù tốt, TURBO CHARGER hiệu suất cao của Honeywell,khiến thê hệ động cơ YC6M tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các loại động cơ khác có cùng công suất từ 15% ~ 20%. Tăng cường thêm phớt xupáp,kỹ thuật piston, xéc măng kín khít nên tiết kiệm đến 50% dầu nhờn so với các loại động cơ cùng công suất khác sản xuất trong nước.
Sử dụng trục khuỷu bằng thép luyện42CrMo, áp lực tôi luyện cao,nâng cao cường độ chống độ mỏi và tính mài mòn,mômen ra của đầu trước trục khuỷu có thể đạt tới 1200N.m.
Phối lắp cạnh máy đồng hồ hiển thị số và đồng hồ giám sát khống chế từ xa nên rất thuận lợi cho quá trình vận hành, giám sát động cơ. Đồng hồ có khả năng động bảo vệ đảm bảo cho quá trình vận hành động cơ luôn an toàn.
Loại động cơ này là động lực lý tưởng làm máy chính tàu chở hàng, tàu đánh bắt cá và làm máy phát điện.
|
Model động cơ
|
YC6MK280C
|
YC6MK320C
|
YC6MK330C
|
|
Thế hệ động cơ
|
Trục đứng thẳng hàng, làm mát bằng nước, 4 thì, bơm nhiên liệu trực tiếp
|
|
Buồng đốt
|
Bơm nhiên liệu trực tiếp vào buồng đốt
|
|
Số xylanh x Đ/kính x H/trình mm
|
6 x 123 ×145
|
|
Phương thức nạp khí
|
Turbochar
|
Turbocharger and intercooled (TURBO & INTERCOOLER)
|
|
Tổng dung tích xylanh (L)
|
10.338
|
|
Tỷ số nén
|
17.5:1
|
|
Công suất/ Số vòng quay kW (CV)/ rpm
|
205(280)/1500
|
235(320)/1800
|
242(330)/1500
|
|
Công Suất/ Số vòng quay tối đa kW (CV)/ rpm
|
226(308)/1548
|
259(352)/1858
|
226(363)/1548
|
|
Suất tiêu hao nhiên liệu toàn tải (g/cv.giờ)
|
≤139
|
|
Tiêu hao dầu nhờn (g/cv.giờ)
|
≤0,367
|
|
Phương thức khởi động
|
Khởi động điện 24 V
|
|
Trọng lượng(kg)
|
1200
|
|
Kích thước tổng thể (D × R x C) mm
|
1652 x 939 x 1262
|
|
Đầu Nối hộp số
|
Đầu nối SAE#1, flange 14’
|
|
Thời gian đại tu
|
≥ 12.000 giờ
|
|
Hộp số tương thích
|
Hangzhou Advance HC138; 135A
|
|
Chứng chỉ
|
ZC, ZY, CCS, IMO, VR
|
|