|
YC6B là dòng sản phẩm được phát triển bởi Tập đoàn động lực YUCHAI kết hợp với FEV – CHLB Đức. Đây là hệ thống máy khỏe với hộp và nắp xylanh bằng hợp kim thép siêu bền, sử dụng trục khuỷu liền khối thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ, chắc chắn, độ tin cậy cao, thời gian đại tu máy lên đến trên 12.000 giờ.
Hệ thống nạp, xả khí sử dụng kỹ thuật tiên tiến TURBO CHARGER & INTERCOOLER làm mát trung gian,sử dụng hệ thống nhiên liệu với bơm cao áp kiểu chữ P và kim phun nhiên liệu chữ P, TURBO CHARGER hiệu suất cao của Honeywel khiến sản phẩm YUCHAI tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các sản phẩm động cơ khác từ 15% ~ 20%. Kỹ thuật piston,xéc măng kín khít,động cơ YUCHAI tiết kiệm đến 50% dầu bôi trơn so với các sản phẩm cùng công suất khác ở trong nước.
Phối lắp đồng hồ hiển thị bằng chữ số bên cạnh máy và đồng hồ giám sát khống chế từ xa nên rất thuận lợi cho quá trình vận hành, giám sát động cơ. Đồng hồ có khả năng bảo vệ đảm bảo cho quá trình vận hành động cơ luôn an toàn.
Là động cơ lý tưởng làm máy chính cho tàu chở hàng, tàu đánh cá và làm máy phát điện.
|
Model động cơ
Tham số kỹ thuật
|
YC6108ZLCA
|
YC6108ZLCB
|
YC6B150C
|
YC6B165C
|
|
Thế hệ động cơ
|
Thẳng hàng, làm mát bằng nước, 4 thì
|
|
Số xylanh x Đ/kính xylanh x H/trình piston
|
6 × 108 ×125 mm
|
|
Hệ thống
|
Turbocharged and intercooled (TURBO & INTERCOOLER)
|
|
Tổng dung tích xylanh (L)
|
6,871/7,252
|
|
Tỷ số nén
|
17.5:1
|
|
CS liên tục/tốc độ (CV/vòng/phút)
|
122/1500
|
152/1500
|
150/1800
|
163/2300
|
|
CS tối đa (CV/vòng/phút)
Máy chính
Máy phụ
|
134/1540
134/1500
|
168/1548
168/1500
|
165/1858
|
180/2374
|
|
Suất tiêu hao nhiên liệu tối thiểu (g/cv.giờ)
|
≤139
|
|
Tiêu hao dầu nhờn (g/cv.giờ)
|
≤0,367
|
|
Phương thức khởi động
|
Khởi động điện 24 V
|
|
Trọng lượng(kg)
|
750
|
|
Kích thước tổng thể (Dài × Rộng x Cao) mm
|
1415 x 910 x 1075
|
|
Đầu Nối hộp số
|
Đầu nối SAE2#,
|
|
Thời gian đại tu
|
Lớn hơn 12.000 giờ làm việc
|
|
Hộp số tương thích
|
MB170
|
|
Chứng chỉ
|
ZC, ZY, IMO, CCS, VR
|
|